不易
bất dịch
Hán Việt: bất dịch · Pinyin: bù yì
Tổng quan
không dễ làm gì | khó khăn | không thay đổi hông dễ, ý nói khó lắm. bất dị bất dị ☆Không dễ, ý nói khó lắm.
Nghĩa
Việt
- Cihui không dễ làm gì | khó khăn | không thay đổi hông dễ, ý nói khó lắm. bất dị bất dị ☆Không dễ, ý nói khó lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不變。《禮記.王制》:「脩其教,不易其俗;齊其政,不易其宜。」漢.揚雄〈解嘲〉:「五帝垂典,三王傳禮,百世不易。」 2.困難,不容易。《論語.子路》:「為君難,為臣不易。」《左傳.襄公二十八年》:「以歲之不易,聘於下執事。」 3.貧窮。宋.董弅《閒燕常談》:「日掠百二十貫房錢,猶自不易裡。蓋俚語以貧寠為不易也。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一○出》:「奴家世,本富室,只因水火家不易。」
Eng
- CC-CEDICT not easy to do sth|difficult|unchanging
- Cihui not easy to do sth; difficult; unchanging
ja
- JMdict constancy|immutable