不暇

bù xiá bất hạ

Hán Việt: bất hạ · Pinyin: bù xiá

Tổng quan

không có thời gian (cho việc gì) | quá bận (để làm gì)

Cấu tạo: (bất) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có thời gian (cho việc gì) | quá bận (để làm gì)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來不及,沒有時間。《文選.班固.兩都賦序》:「大漢初定,日不暇給。」晉.王獻之〈雜帖一〉:「鏡湖澄澈,清流瀉注,山川之美,使人應接不暇。」也作「不遑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有时间;来不及应接不暇|不暇他顾。

Eng

  • CC-CEDICT to have no time (for sth)|to be too busy (to do sth)
  • Cihui to have no time (for sth); to be too busy (to do sth)