不曉得
bất hiểu đắc
Hán Việt: bất hiểu đắc
Tổng quan
không hiểu được
Nghĩa
Việt
- Cihui không hiểu được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不知道。《儒林外史》第四七回:「虞華軒道:『老爹,你就不曉得我那日要送我家八房的叔祖母?』」《文明小史》第一九回:「賈葛民聽了怦怦心動。心想我們弟兄三人,雖然都已定親,幸虧都還沒有過門,不曉得長得面貌如何?」
Eng
- Cihui 不曉得 ù xiǎodé v. do not know; be ignorant of