不會
bất hội
Hán Việt: bất hội · Pinyin: bù huì
Tổng quan
không có khả năng | không có khả năng xảy ra | sẽ không (hành động, xảy ra v.v.) | không thể | không biết làm việc gì đó | (khẩu ngữ) (Đài Loan) đừng nhắc đến | không có chi
Nghĩa
Việt
- Cihui không có khả năng | không có khả năng xảy ra | sẽ không (hành động, xảy ra v.v.) | không thể | không biết làm việc gì đó | (khẩu ngữ) (Đài Loan) đừng nhắc đến | không có chi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不至於。《三國演義》第六○回:「汝川中不會諂佞,吾中原豈有諂佞者乎?」 2.不見,不會面。《紅樓夢》第五三回:「所有賀節來的親友一概不會,只和薛姨媽、李嬸二人說話取便。」 3.不能。如:「這孩子到現還不會說話,真令人擔心。」 4.不願。如:「我絕不會透露他的去處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不领会;不知道; 不可能; 谓不以时朝见天子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不领会;不知道。 2.不可能。 3.谓不以时朝见天子。
Eng
- CC-CEDICT improbable|unlikely|will not (act, happen etc)|not able|not having learned to do sth|(coll.) (Tw) don't mention it|not at all
- Cihui improbable; unlikely; will not (act, happen etc); not able; not having learned to do sth; (coll.) (Tw) don't mention it; not at all