不期

bù qī bất kì

Hán Việt: bất kì · Pinyin: bù qī

Tổng quan

một cách bất ngờ | ngạc nhiên 1. không hẹn; không định trước。沒有約定。 不期而遇。 không hẹn mà gặp 2. không ngờ; bất ngờ。不料;想不到。

Cấu tạo: (bất) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách bất ngờ | ngạc nhiên 1. không hẹn; không định trước。沒有約定。 不期而遇。 không hẹn mà gặp 2. không ngờ; bất ngờ。不料;想不到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不期待、不希望。南朝宋.謝靈運〈田南樹園激流植援詩〉:「寡欲不期勞,即事罕人功。」宋.王楙《野客叢書.卷二.楊惲有外祖風》:「其怏怏不平之氣,宛然有外祖風致。蓋其平日讀外祖太史公記,故發於詞旨,不期而然。」 2.沒有事先約定。晉.干寶〈晉紀總論〉:「諸侯不期而會者八百,猶曰天命未至。」 3.不料、意想不到。《劉知遠諸宮調.第一二》:「昨朝不期是他來到,覷了窮神添驚愕。」《三國演義》第三三回:「吾欲託以後事,不期中年夭折,使吾心腸崩裂矣!」

Eng

  • CC-CEDICT unexpectedly|to one's surprise
  • Cihui unexpectedly; to one's surprise

ja

  • JMdict unexpected|accidental