不朽

bù xiǔ bất hủ

Hán Việt: bất hủ · Pinyin: bù xiǔ

Tổng quan

tồn tại mãi mãi | vĩnh cửu | bền vững hông suy tàn mục nát, ý nói mãi mãi vẫn hay, vẫn có giá trị. bất hủ bất hủ ☆Không suy tàn mục nát, ý nói mãi mãi vẫn hay, vẫn có giá trị.

Cấu tạo: (bất) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồn tại mãi mãi | vĩnh cửu | bền vững hông suy tàn mục nát, ý nói mãi mãi vẫn hay, vẫn có giá trị. bất hủ bất hủ ☆Không suy tàn mục nát, ý nói mãi mãi vẫn hay, vẫn có giá trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 永不磨滅。《文選.曹丕.典論論文》:「蓋文章經國之大業,不朽之盛事。」《儒林外史》第四○回:「這是小弟半生事跡,專求老先生大筆,或作一篇文,或作幾首詩,以垂不朽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不磨灭,指长存于世不朽的功勋|永垂不朽。

Eng

  • CC-CEDICT to last forever; eternal; enduring
  • Cihui to last forever; eternal; enduring

ja

  • JMdict everlasting|immortal|eternal|enduring|undying