不朽

bù xiǔbất hủ

Hán Việt: bất hủ · Pinyin: bù xiǔ

Tổng quan

bất hủ; bất diệt. 不朽的業績 thành tựu bất hủ 人民英雄永垂不朽 anh hùng nhân dân đời đời bất diệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

不磨灭,指长存于世不朽的功勋, 永垂不朽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

永不磨滅。《文選.曹丕.典論論文》:「蓋文章經國之大業,不朽之盛事。」《儒林外史》第四○回:「這是小弟半生事跡,專求老先生大筆,或作一篇文,或作幾首詩,以垂不朽。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 朽 (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. immortal (of fame/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 永不磨滅。《文選.曹丕.典論論文》:「蓋文章經國之大業,不朽之盛事。」《儒林外史》第四○回:「這是小弟半生事跡,專求老先生大筆,或作一篇文,或作幾首詩,以垂不朽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不磨灭,指长存于世不朽的功勋, 永垂不朽。
  • Kaggle Zh-Vi eternalize

Eng

  • JMdict everlasting
  • JMdict immortal
  • JMdict eternal
  • JMdict enduring
  • JMdict undying
  • Cihui to last forever; eternal; enduring

Đức

  • Handedict unvergänglich, unsterblich

ja

  • JMdict 不朽(ふきゅう)

other

  • Nguồn khác Không suy tàn mục nát, ý nói mãi mãi vẫn hay, vẫn có giá trị

Từ liên quan

Gần nghĩa

不朽地 · 不朽性 · 不朽的 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中