不杀

bù shābất sát

Hán Việt: bất sát · Pinyin: bù shā

Tổng quan

không giết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不断其命。 2.不尽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不盡、不減。《文選.揚雄.長楊賦》:「士有不談王道者,則樵夫笑之意者以為事罔隆而不殺,物靡盛而不虧。」《醉醒石》第三回:「湯家父母聽得這話,喜歡不殺道:『如此聽憑馮親家那邊,擇個日子便了。』」

Cấu tạo: 不 (bất) + 殺 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không giết
  • VietPhrases không giết
  • Tần suất từ không giết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不断其命。 2.不尽。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不杀生 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举