不枉
bất uổng
Hán Việt: bất uổng · Pinyin: bù wǎng
Tổng quan
không uổng phí
Nghĩa
Việt
- Cihui không uổng phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不冤枉、沒有辜負。《初刻拍案驚奇》卷二:「誰知太后回鑾,也是小的每福盡災生,一死也不枉了。」《紅樓夢》第四三回:「這是鳳丫頭孝敬老太太的。算他的孝心虔,不枉了老太太素日疼他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不冤枉,表示事情没有白做。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不冤枉,表示事情没有白做。
Eng
- CC-CEDICT not in vain
- Cihui not in vain