不果

bù guǒ bất quả

Hán Việt: bất quả · Pinyin: bù guǒ

Tổng quan

hát sợ, không dứt khoát. bất quả bất quả ☆Nhát sợ, không dứt khoát.

Cấu tạo: (bất) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát sợ, không dứt khoát. bất quả bất quả ☆Nhát sợ, không dứt khoát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不成,不能實現。三國魏.曹丕〈與鍾大理書〉:「求之曠年,不遇厥真,私願不果,飢渴未副。」《三國演義》第二二回:「故使鋒芒挫縮,厥圖不果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有结果;未成事实前守欲请诸朝,作新庙,不果。

Eng

  • Cihui 不果 ùguǒ v. fail to attain an objective/goal