不次

bất thứ

Hán Việt: bất thứ

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不依次序、不按常規。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「武帝初即位,徵天下舉方正賢良文學材力之士,待以不次之位。」宋.歐陽修〈論臺諫官唐介等宜早牽復劄子〉:「臣材識庸暗,碌碌於眾人中,蒙陛下不次拔擢,置在樞府。」

Eng

  • Cihui 不次 ùcì* v.p. not in normal order

ja

  • JMdict irregularity