不正

bù zhèng bất chánh

Hán Việt: bất chánh · Pinyin: bù zhèng

Tổng quan

hông ngay thẳng. Chỉ sự xấu xa. bất chính bất chính ☆Không ngay thẳng. Chỉ sự xấu xa.

Cấu tạo: (bất) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông ngay thẳng. Chỉ sự xấu xa. bất chính bất chính ☆Không ngay thẳng. Chỉ sự xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏斜、不端正。如:「心術不正」、「胎位不正」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不端正;不正派;不正当; 无政,谓政治混乱; 犹不准确; 不纯正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不端正;不正派;不正当。 2.无政,谓政治混乱。 3.犹不准确。 4.不纯正。

Eng

  • Cihui 不正 ùzhèng* v.p. 1. askew; crooked 2. devious 3. dishonest; lacking in integrity

ja

  • JMdict injustice|unfairness|wrongdoing|iniquity|impropriety