不殆

bất đãi

Hán Việt: bất đãi

Tổng quan

không thua; không nguy hiểm. biết người biết ta, trăm trận không thua

Cấu tạo: 不 (bất) + 殆 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 知彼知己者,百戰不殆。
  • Tần suất từ không thua; không nguy hiểm. biết người biết ta, trăm trận không thua.; không nguy hiểm

Từ liên quan

Gần nghĩa

不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举 · 不久