不毛

bù máo bất mao

Hán Việt: bất mao · Pinyin: bù máo

Tổng quan

cằn cỗi ói về vùng đất không trồng trọt được gì. bất mao bất mao ☆Nói về vùng đất không trồng trọt được gì.

Cấu tạo: (bất) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cằn cỗi ói về vùng đất không trồng trọt được gì. bất mao bất mao ☆Nói về vùng đất không trồng trọt được gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草木不生的地方。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「五月渡瀘,深入不毛。」唐.孫樵〈序西南夷〉:「由蜀而南,逾昆明,涉不毛,馳七八千里,其群蠻之雄者曰南詔。」亦指未經墾殖的地方。唐.皮日休〈請行周典〉:「今之宅,樹花卉猶恐不奇,減征賦惟恐不至。苟樹桑者,必門嗤戶笑,有能以不毛而稅者哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未加种植; 不生植物。指荒瘠; 毛色不纯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.未加种植。 2.不生植物。指荒瘠。 3.毛色不纯。

Eng

  • CC-CEDICT barren
  • Cihui barren

ja

  • JMdict barren|sterile|infertile|unproductive (e.g. discussion)|fruitless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

富庶