不治

bù zhì bất trì

Hán Việt: bất trì · Pinyin: bù zhì

Tổng quan

chết vì bệnh hoặc chấn thương mặc dù đã được chữa trị

Cấu tạo: (bất) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết vì bệnh hoặc chấn thương mặc dù đã được chữa trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無法挽救。如:「病重不治」。 2.不研究、不專研。《文選.任昉.為范尚書讓吏部封侯第一表》:「固嘗鑽厲求學,而一經不治;篆刻為文,而三冬靡就。」 3.不整理。《文選.楊惲.報孫會宗書》:「田彼南山,蕪穢不治;種一頃豆,落而為萁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能治理; 不追究,不治罪; 不修整; 不医治; 指无法治好; 不研究。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能治理。 2.不追究,不治罪。 3.不修整。 4.不医治。 5.指无法治好。 6.不研究。

Eng

  • CC-CEDICT to die of illness or injury despite receiving medical help
  • Cihui to die of illness or injury despite receiving medical help

ja

  • JMdict incurability