不沾
bất triêm
Hán Việt: bất triêm
Tổng quan
không dính
Nghĩa
Việt
- Cihui không dính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不親近、不接觸。如:「不沾菸酒」、「葷腥不沾」。 2.不占便宜。《紅樓夢》第四五回:「你不過是親戚的情分,白住了這裡,一應大小事情又不沾他們一文半個,要走就走了。」
Hán Việt: bất triêm
không dính