沾
triêm
Hán Việt: triêm · Pinyin: zhān
Tổng quan
làm ướt bị lây nhiễm nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc chạm vào biến thể của 沾[zhan1] làm ẩm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | triêm |
| Quảng Đông | dip3 |
| Mân Nam | tsam |
| Nhật Bản | URUOU |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | temh |
| Baxter-Sagart | [t]rem |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]rem |
| Phản thiết | 他兼切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 添 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầm thấm. Như {triêm nhiễm thị hiếu} [沾染嗜好] tẩm nhiễm thói ham thích. {Triêm khái} [沾溉] thấm khắp. Làm việc có ích đến người sau gọi là {triêm khái hậu nhân} [沾漑後人]. Có khi viết là {triêm} [霑]. Một âm là {điếp}. Hí hửng. Như {điếp điếp tự hỉ} [沾沾自喜] (Sử ký [史記]) hí hửng tự mừng,…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trèm tròm trèm [Eng: approximately, about]
- Bảng Tra Chữ Nôm triêm triêm (làm ướt; vấy bẩn) [Eng: make someting become wet; dirtied]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.浸溼。唐.劉長卿〈餞別王十一南遊〉詩:「望君煙水闊,揮手淚霑巾。」宋.文同〈早晴至報恩山寺〉詩:「山石巉巉磴道微,拂松穿竹露沾衣。」 2.接觸、接近。如:「滴酒不沾」、「這些話一點也沾不上邊。」 3.感染、染上。如:「沾染惡習」。 4.藉別人的關係而得到好處、利益。如:「沾光」、「沾便宜」。 5.帶、有。如:「我和他既不沾親,也不帶故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沾 古水名 沾,沾水,出上党壶关东入淇。从水,占声。--《说文》 淇水支流。源出山西省壶关县南赵掌尖老山南麓,东流入河南省,至鹤壁市西注入淇水。今上流建有弓上水库 沾 假借为霑”。浸润;浸湿 沾,一曰益也。--《说文》 惠沾渥。--《汉曹全碑》 澍雨沾洽。--《白石神君碑》 汗出沾背。--《史记·陈丞相世家》 泣下沾衿。--《汉书·李广苏建传》 长夜沾湿何由彻!--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 泣下沾襟。--宋·欧阳修《伶官传》 不终朝日,而澍雨沾洽。--《白石神君碑》 沾zhān ⒈浸润,浸湿~润。~衣」出~背。〈引〉布施,施与~赐。 ⒉因接触而附着上…
Eng
- CC-CEDICT to moisten|to be infected by|to receive benefit or advantage through a contact|to touch
- CC-CEDICT variant of 沾[zhan1]|to moisten
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤他兼切,音添。水名。【說文】水出壷關,東入淇。 又【說文】一曰益也。義同添。【徐鉉曰】今俗別作添,非是。 又【廣韻】張廉切【集韻】【韻會】【正韻】之廉切,𠀤音詹。漬也,濡也。【史記·滑稽傳】置酒而天雨,陛楯者皆沾寒。【陳丞相世家】汗出沾背,通作霑。 又與覘通。【禮·檀弓】國昭子曰:我喪也,斯沾。【註】沾讀爲覘,視也。 又【廣韻】【集韻】𠀤都念切,音店。亦水名。 又縣名,在樂平。【漢志】屬上黨郡。【廣輿記】太原府樂平縣,本漢沾縣。 又【集韻】【正韻】𠀤的協切,音跕。沾沾,自整貌。【史記·魏其傳】沾沾自喜。【註】師古曰:輕薄也。徐廣曰:沾,昌兼反,又當牒反,一曰尺占反。
Thuyết Văn
沾水。出上黨壺關。東入淇。 一曰沾、 益也。 从水。占聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上黨壺關、二志同。今山西潞安府附郭長治縣府治、卽漢壺關地。前志壺關下曰。有羊腸坂。沾水東至朝歌入淇。水經注淇水篇曰。淇水出沮洳山。衝激横山。又東北、沾水注之。水出壺關縣東沾臺下。東流注淇水。今山西潞安府壺關縣東南有沾水是。 逗。 沾添古今字。俗製添爲沾益字、而沾之本義廢矣。添從忝聲。忝從天聲。古音當在眞先部也。楚辭大招。不沾薄只。王曰。沾、多汁也。薄、無味也。其味不濃不薄。適甘美也。漢曹全碑惠沾渥。白石神君碑澍雨沾洽。魏受禪表玄澤雲行。冈不沾渥。皆卽今之添字。竊疑小雅旣霑旣足、古本當作沾。旣瀀旣渥、言厚也。旣沾旣足、言多也。 他兼切。二義同。七部。檀弓假爲覘字。史記陳丞相世家、滑稽列傳假爲霑字。
【沾】 (triêm ⟨điếp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Tha kiêm thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 兼 (kiêm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triêm (Đầm thấm. Như {triêm) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) thượng (Trên. phàm ở trên đề) đảng (Một khu có…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư