不濟
bất tể
Hán Việt: bất tể · Pinyin: bù jì
Tổng quan
(khẩu ngữ) không tốt | không có tác dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) không tốt | không có tác dụng
- Cihui bất tế bất tế ☆Không thành công.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情不成功。《左傳.僖公九年》:「不濟,則以死繼之。」 2.無補於事。如:「到現在支援才到,對大局已不濟事。」 3.不中用。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「先前讀書,後來看看不濟,卻去改業做生意。」《西遊記》第一五回:「你忒不濟!不濟!又要馬騎,又不放我去,似這般看著行李,坐到老罷!」 4.不夠、不足。《三國演義》第一○一回:「李嚴因軍糧不濟,怕丞相見罪,故發書取回,卻又妄奏天子,遮飾己過。」 5.不如。《紅樓夢》第五三回:「每年都不肯賞些體面,用了晚飯過去,果然我們就不濟鳳丫頭不成?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不渡河临江而不济; 不成功事若不济,老臣死之; 不行;不好精力不济|命运不济。
- Tân Hoa Tự Điển ①不渡河临江而不济。②不成功事若不济,老臣死之。③不行;不好精力不济|命运不济。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) no good; of no use
- Cihui (coll.) no good; of no use