不淑

bất thục

Hán Việt: bất thục

Tổng quan

hông tốt. Cũng như Bất thiện. bất thục bất thục ☆Không tốt. Cũng như Bất thiện.

Cấu tạo: (bất) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông tốt. Cũng như Bất thiện. bất thục bất thục ☆Không tốt. Cũng như Bất thiện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不善。《詩經.王風.中谷有蓷》:「有女仳離,條其嘯矣;條其嘯矣,遇人之不淑矣。」三國魏.嵇康〈幽憤詩〉:「咨予不淑,嬰累多虞。」 2.不幸,弔喪慰問之詞。《禮記.雜記上》:「寡君使某,如何不淑。」《逸周書.卷五.度邑解》:「王乃升汾之阜以望商邑,永歎曰:『嗚呼!不淑兌天對。』」

Eng

  • Cihui 不淑 bùshū v.p. unreliable (as a possible marriage partner)