淑
thục
Hán Việt: thục · Pinyin: shú
Tổng quan
(dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng tốt bụng đáng yêu đáng kính (dùng trong tên riêng) cách đọc ở Đài Loan: [shu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shú |
|---|---|
| Hán Việt | thục |
| Quảng Đông | suk6 |
| Mân Nam | siok |
| Nhật Bản | YOI |
| Hàn Quốc | 숙 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjuk |
| Baxter-Sagart | [d]iwk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]iwk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trong trẻo, hiền lành. Tiếng dùng để khen con gái. Như {hiền thục} [賢淑] {trinh thục} [貞淑] đều là tiếng khen con gái có đức trinh tiết u nhàn. Lệ nhà Thanh chồng làm quan tới tam phẩm thì vợ được phong là {thục nhân} [淑人].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thục Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thục Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thục Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thục Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.清湛、清澈。《說文解字.水部》:「淑,清湛也。」《淮南子.本經》:「日月淑清而揚光,五星循軌而不失其行。」 2.善良、美好。如:「賢淑」、「遇人不淑」。《詩經.周南.關雎》:「窈窕淑女,君子好逑。」 [動] 認為好而學習、取法。《孟子.離婁下》:「予未得為孔子徒也,予私淑諸人也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淑 (形声。从水,叔声。本义水清澈) 同本义 淑,清湛也。--《说文》 其何能淑。--《诗·大雅·桑柔》。按,清也。 又如淑淑(清净);淑清(明朗;纯净);淑然(清纯的样子) 淑”假借为俶”。善良;美好 遇人之不淑矣。--《诗·王风·中谷有蓷》 淑人君子。--《诗·曹风·鴒鸠》 窈窕淑女,君子好逑。--《诗·周南·关雎》 淑,善也。--《尔雅》 有私淑艾者。--《孟子》 九侯淑女。--《楚辞·招魂》 淑人君子,其仪一兮。--《荀子·劝学》 未获至论之淑真也。--《潜夫论·论荣》 将军 淑shū好,善良(多指女人)~好之人。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) (of women) gentle; kind; lovely; admirable|(used in given names)|Taiwan pr. [shu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】殊六切,音孰。【說文】淸湛也。 又【爾雅·釋詁】淑,善也。【詩·曹風】淑人君子。 又【集韻】昌六切,音俶。淑沑,水貌。 又與俶通。【儀禮·聘禮】俶獻無常數。【註】古文俶作淑。
Thuyết Văn
淸湛也。 从水。叔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
湛、𣳚也。湛沈古今字。今俗云深沈是也。釋詁曰。淑、善也。此引伸之義。 殊六切。三部。
【淑】 (thục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 叔 (thúc) Phiên thiết: Thù lục thiết Thượng tự: 殊 (thù) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh (trong; sạch; rõ ràng) trạm (Sâu dày) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㳤 · 𣻪