不清

bù qīng bất thanh

Hán Việt: bất thanh · Pinyin: bù qīng

Tổng quan

không rõ ràng

Cấu tạo: (bất) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.汙濁、不淨。《楚辭.屈原.卜居》:「世溷濁而不清,蟬翼為重,千鈞為輕。」晉.司馬彪《續漢書.卷五.黨錮傳.郭泰傳》:「叔度之器,汪汪若萬頃之波,澄之而不清,混之而不濁,不可量也。」 2.模糊不清晰。如:「釋義不清」、「電視畫面不清」。 3.冗雜而無以了結。《紅樓夢》第六○回:「趙姨娘便氣的瞪著眼,粗了筋,一五一十,說個不清。」

Eng

  • CC-CEDICT unclear
  • Cihui unclear