不減
bất giảm
Hán Việt: bất giảm · Pinyin: bù jiǎn
Tổng quan
không giảm
Nghĩa
Việt
- Cihui không giảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無損。《文選.陸機.演連珠五○首之四八》:「臣聞虐暑熏天,不減堅冰之寒。」《文選.任昉.為齊明帝讓宣珠城郡公第一表》:「辭一官不減身累,增一職已黷朝經。」
Hán Việt: bất giảm · Pinyin: bù jiǎn
không giảm