不靈

bù líng bất linh

Hán Việt: bất linh · Pinyin: bù líng

Tổng quan

không hiệu quả | không có tác dụng

Cấu tạo: (bất) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hiệu quả | không có tác dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不靈光、失去作用。《史記.卷一二八.褚少孫補.龜策傳》:「以為龜藏則不靈,蓍久則不神。」唐.韓愈〈祭鱷魚文〉:「夫傲天子之命吏,不聽其言,不徙以避之,與冥頑不靈而為民物害者,皆可殺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不晓悟; 不灵验; 不起作用,不成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不晓悟。 2.不灵验。 3.不起作用,不成功。

Eng

  • CC-CEDICT not work|be ineffective
  • Cihui not work; be ineffective