不特
bất đặc
Hán Việt: bất đặc · Pinyin: bù tè
Tổng quan
không những
Nghĩa
Việt
- Cihui không những
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不但、不只是。如:「張大師不特是個藝術家,在文學方面更是造詣非凡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不仅;不但。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不仅;不但。
Eng
- CC-CEDICT not only
- Cihui not only