不犯

bù fàn bất phạm

Hán Việt: bất phạm · Pinyin: bù fàn

Tổng quan

方 không đáng; chẳng bõ。犯不著;不值得。 這點小事不犯跟他計較。 chuyện nhỏ nhặt này không đáng để so đo tính toán với nó

Cấu tạo: (bất) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 không đáng; chẳng bõ。犯不著;不值得。 這點小事不犯跟他計較。 chuyện nhỏ nhặt này không đáng để so đo tính toán với nó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不侵犯、不侮逆長上。漢.武帝〈賢良詔〉:「朕聞昔在唐虞,畫象而民不犯。」晉.袁宏〈三國名臣序贊〉:「子瑜都長,體性純懿,諫而不犯,正而不毅。」 2.不必煩勞。元.關漢卿《魯齋郎》第二折:「我著他今日不犯,明日送來。」《西遊記》第三回:「悟空道:『一客不犯二主。若沒有,我也定不出此門。』」 3.沒有理由或必要。《紅樓夢》第六四回:「若說是請人呢,不犯先忙著把個爐擺出來。」《蕩寇志》第二回:「那兩個是梁山上的強盜,沒來由說我去入夥,我憑的沒路走,也不犯做賊,便做賊,也不犯做宋江的副手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不犯法; 不必;用不着。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不犯法。 2.不必;用不着。

ja

  • JMdict strict observance of the commandment that all priests should be celibate