fàn phạm

Hán Việt: phạm · Pinyin: fàn

Tổng quan

vi phạm xúc phạm tấn công tội phạm tội phạm sai lầm tái phát (sai lầm hoặc điều gì xấu)

犯上 · 犯事 · 犯人 · 犯傻 · 犯克 · 犯劲 · 犯嘴 · 犯困

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Hán Việtphạm
Quảng Đôngfaan6
Mân Namhuān
Nhật BảnOKASU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbyamx
Phản thiết符店切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xâm phạm, cái cứ không nên xâm vào mà cứ xâm vào gọi là {phạm}. Như {can phạm} [干犯], {mạo phạm} [冒犯], v.v. Kẻ có tội. Tên khúc hát.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phạm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phạm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phạm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.侵害、干擾、沖撞。如:「侵犯」、「干犯」、「冒犯」、「人不犯我,我不犯人。」《國語.晉語八》:「忠不可暴,信不可犯。」 2.抵觸、違背。如:「犯法」、「犯規」、「違法犯紀」。《周禮.夏官.大司馬》:「犯令陵正,則杜之。」 3.發生。如:「他愛說謊的老毛病又犯了。」《紅樓夢》第一一五回:「你們忒不留神,二爺犯了病也不來回我。」 4.冒著。宋.蘇軾〈岐亭〉詩五首之一:「知我犯寒來,呼酒意頗多。」 5.落進、落到。元.無名氏《神奴兒》第三折:「我兒也,你今日犯到我這衙門裡來。」《老殘遊記》第五回:「或者說話說的不得法,犯到他手裡,也是一個死。」 […

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犯〈动〉 同本义 犯,侵也。--《说文》。按,字本言犬犯人。转注为凡干陵违逆之称。 軓又义兴水中有蛟,山中有白额虎,并皆暴犯百姓。--《世说新语·自新》 又如人不犯我,我不犯人;犯界(侵犯他国领土);犯境(犯边。侵犯边界) 触犯,冒犯 若有作奸犯科及为忠善者,宜付有司论其刑赏。--诸葛亮《出师表》 原来杨修为人恃才放旷,数犯曹操之忌。--《三国演义》 又如犯忌讳;犯阙(桅国家,对抗朝廷。阙指朝廷);犯颜(冒犯他人的尊严。颜颜面,引申为尊严,威严);犯鳞(因直谏触犯君王);犯众(触犯众人) 袭击 犯 fàn ⒈抵触,违反~规。触~。违~。~罪。~禁(禁禁令…

Eng

  • CC-CEDICT to violate|to offend|to assault|criminal|crime|to make a mistake|recurrence (of mistake or sth bad)

ja

  • JMdict perpetrators of (some) crime|(some type of) crime

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤝑、𢒿【廣韻】防鋄切【集韻】【韻會】父鋄切,𠀤凡上聲。【玉篇】抵觸也。【廣韻】干也,侵也,僭也,勝也。【爾雅·釋詁】犯,勝也。【註】陵犯,得勝也。【書·大禹謨】兹用不犯于有司。【禮·曲禮】介冑則有不可犯之色。又【檀弓】事親,有隱而無犯。【周禮·夏官】大馭掌馭玉路,以祀及犯軷。【註】行山曰軷。犯之者,封土爲山象,以菩芻棘柏爲神主。旣祭之,則以車轢之而去,喻無險難也。 又【字彙補】叶符店切。【歐陽修·新孀詩】蘭枯蕙死誰復弔,殘菊籬根爭豔豔。靑松守節見臨危,正色凜凜不可犯。

Thuyết Văn

㑴也。 从犬。㔾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本謂犬。叚借之謂人。 防險切。七部。

【犯】(phạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 㔾 (tiết) Phiên thiết: 防險切 → phòng + hiểm Nghĩa: 㑴 vậy。 từ 犬。㔾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢒿 · 𤜛 · 𤝑 · 𭛦 · 犯