不獨

bù dú bất độc

Hán Việt: bất độc · Pinyin: bù dú

Tổng quan

không chỉ

Cấu tạo: (bất) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不但、不只。《禮記.禮運》:「故人不獨親其親,不獨子其子。」《紅樓夢》第五五回:「目下宮中有一位太妃欠安,故各嬪妃皆為之減膳謝妝,不獨不能省親,亦且將宴樂俱免。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不但;不仅:植树造林~有利于水土保持,而且还能提供木材。

Eng

  • CC-CEDICT not only
  • Cihui not only