不甚

bù shèn bất thậm

Hán Việt: bất thậm · Pinyin: bù shèn

Tổng quan

không lắm

Cấu tạo: (bất) + (thậm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lắm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不很。如:「從我家到學校並不甚遠。」《儒林外史》第一回:「塘邊那一望無際的幾頃田地,又有一坐山,雖不甚大,卻青蔥樹木,堆滿山上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示程度不很高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示程度不很高。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) not very
  • Cihui 不甚 bùshèn adv. not very