甚
thậm
Hán Việt: thậm · Pinyin: shé
Tổng quan
biến thể của 什[shen2] quá mức không đúng mức vượt quá nhiều hơn rất cực kỳ (phương ngữ) gì bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan [shen2])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shé |
|---|---|
| Hán Việt | thậm |
| Quảng Đông | sam4 |
| Mân Nam | sīm |
| Nhật Bản | HANAHADA |
| Hàn Quốc | 심 |
| Chú âm | ㄕㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjimh |
| Baxter-Sagart | [t.ɢ][ə]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t.ɢ][ə]mʔ |
| Phản thiết | 食荏切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rất, lắm. Đỗ Mục [杜牧] : {Tần nhân thị chi, diệc bất thậm tích} [秦人視之, 亦不甚惜] (A Phòng cung phú [阿房宮賦]) Người Tần trông thấy (vàng ngọc vứt bỏ), cũng không tiếc lắm. Nào. Như {thậm nhật quy lai} [甚日歸來] ngày nào trở về.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (二)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甚 疑问代词。什么 人(什么人) 为什么,怎么 甚 (会意。小篆字形,从甘,从匹。甘是快乐,匹,匹耦。沉溺于男女欢情。本义异常安乐) 同本义 甚,尤安乐也。--《说文》。徐灏注甚,古今字。女部。‘乐也。’通作耽、湛。《卫风·氓篇》‘无与士耽。’《小雅·常隶篇》‘和乐且湛。’皆甚字之本义。从甘 匹,会意,昵其匹耦也; 甚shén ⒈ 甚shèn ⒈厉害,严重浪费尤~。 ⒉很,非常表现~好。 ⒊超过,胜过年~一年。 ⒋代词。同"什么"作~?~事? ⒌
Eng
- CC-CEDICT variant of 什[shen2]
- CC-CEDICT excessive; undue|to exceed; to be more than|very; extremely|(dialect) what; whatever (Taiwan pr. [shen2])
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠯕、𥱅【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時鴆切,音任。【說文】尤安樂也。【廣韻】劇過也。【韻會】尤也,深也。【易·繫辭】其道甚大,百物不廢。【詩·小雅】彼譖人者,亦已大甚。【淮南子·修務訓】由此觀之,則聖人之憂勞百姓甚矣。 又【唐韻】常枕切【集韻】【韻會】食荏切【正韻】食枕切,𠀤音忍。義同。【潘岳·關中詩】主憂臣勞,孰不祇懍。愧無獻納,尸素以甚。叶上寢稔。
Thuyết Văn
尤安樂也。 从甘匹。 匹、 耦也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尤甘也。引伸凡殊尤皆曰甚。 句。匹各本誤甘。依韵會正。常枕切。七部。 逗。 說从匹之意。人情所尤安樂者、必在所溺愛也。
【甚】 (thậm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 甘匹 (cam thất) Phiên thiết: Thường chẩm thiết Thượng tự: 常 (thường) | Hạ tự: 枕 (chẩm) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vưu (Lạ) an (Yên. Như {bình an} [) nhạc (Nhạc) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 什 · 恋 · 𠥄 · 𠯕 · 𢍩 · 𤯅 · 𥱅 · 𫞪 · 𭭡 · 什 · 恋