不由

bù yóu bất do

Hán Việt: bất do · Pinyin: bù yóu

Tổng quan

không thể không (làm gì đó)

Cấu tạo: (bất) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể không (làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不經由。《文選.韋曜.博奕論》:「立身者不階其術,徵選者不由其道。」 2.不用、不需要。《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「此老下筆數千言,不由思索。」 3.由不得、不容許。《文選.嵇康.幽憤詩》:「民之多僻,政不由己。」《初刻拍案驚奇》卷六:「地方人一時鬧動,走上了一堆人,圍住他道:『殺人的,不是他,是誰?』不由分辨,一索子綑住了,拉到縣裡來。」 4.不禁、忍不住。《紅樓夢》第四七回:「提起這些事來,不由我不生氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不禁; 犹不容; 不用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不禁。 2.犹不容。 3.不用。

Eng

  • CC-CEDICT can't help (doing sth)
  • Cihui can't help (doing sth)