不省
bất tỉnh
Hán Việt: bất tỉnh
Tổng quan
ê man không biết gì. Cũng nói là Bất tỉnh nhân sự (ngất đi, không còn biết việc gì xảy ra). bất tỉnh bất tỉnh ☆Mê man không biết gì. Cũng nói là Bất tỉnh nhân sự (ngất đi, không còn biết việc gì xảy ra).
Nghĩa
Việt
- Cihui ê man không biết gì. Cũng nói là Bất tỉnh nhân sự (ngất đi, không còn biết việc gì xảy ra). bất tỉnh bất tỉnh ☆Mê man không biết gì. Cũng nói là Bất tỉnh nhân sự (ngất đi, không còn biết việc gì xảy ra).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不認識。宋.陳師道〈示三子〉詩:「兒女已在眼,眉目略不省。」 2.不知道、不瞭解。《孤本元明雜劇.卓文君.楔子》:「昨日領那秀才來彈琴,我也不省的。」《西遊記》第一回:「你這漢子,甚不通變。我方纔這般與你說了,你還不省?」 3.不理會。宋.歐陽修〈漁家傲.為愛蓮房都一柄〉詞:「妾有容華君不省,花無恩愛猶相並。」