不知

bù zhī bất tri

Hán Việt: bất tri · Pinyin: bù zhī

Tổng quan

không biết | không hay | vô tình | không thừa nhận (thất bại, khó khăn, mệt mỏi, v.v.) hông biết. Không rõ. Nguyễn Du có câu: »Bất tri tam bách dư niên hậu. Thiên hạ thuỳ nhân khấp Tố Như«. Nghĩa là không biết 300 năm sau, trong đời ai là người khóc Tố Như. bất tri bất tri ☆Không biết. Không rõ. Nguyễn Du có câu: »Bất tri tam bách dư niên hậu. Thiên hạ thuỳ nhân khấp Tố Như«. Nghĩa là không biết…

Cấu tạo: (bất) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không biết | không hay | vô tình | không thừa nhận (thất bại, khó khăn, mệt mỏi, v.v.) hông biết. Không rõ. Nguyễn Du có câu: »Bất tri tam bách dư niên hậu. Thiên hạ thuỳ nhân khấp Tố Như«. Nghĩa là không biết 300 năm sau, trong đời ai là người khóc Tố Như. bất tri bất tri ☆Khôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不知道、不明白。《論語.學而》:「不患人之不己知,患不知人也。」《紅樓夢》第五七回:「直獃了一頓飯工夫,千思萬想,總不知如何是可。」 2.不自覺。《論語.述而》:「其為人也,發憤忘食,樂以忘憂,不知老之將至云爾。」漢.王襃〈四子講德論〉:「皇唐之世,何以加茲,是以每歌之,不知老之將至也。」

Eng

  • CC-CEDICT not to know|unaware|unknowingly|fig. not to admit (defeat, hardships, tiredness etc)
  • Cihui not to know; unaware; unknowingly; fig. not to admit (defeat, hardships, tiredness etc)

ja

  • JMdict being unknown|not knowing|ignorance|foolishness