不短
bất đoản
Hán Việt: bất đoản
Tổng quan
không ngắn
Nghĩa
Việt
- Cihui không ngắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不少。如:「經過一段不短的時間。」 2.不缺。如:「不短錢花。」 3.不欠。如:「我不短他錢。」
Eng
- Cihui 不短 ù duǎn v.p. 1. not lack; be just right 2. not owe (sth. to sb.) | Wo ∼ tā de qián. I don't owe him any money.