不祀
bất tự
Hán Việt: bất tự · Pinyin: bù sì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不能祭祀祖廟。比喻國祚無法傳承、延續。晉.盧諶〈贈劉琨詩〉:「夫差不祀,釁在勝齊。」晉.張載〈劍閣銘〉:「洞庭孟門,二國不祀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不祭祖先; 无人奉祀,比喻亡国或绝后。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不祭祖先。 2.无人奉祀,比喻亡国或绝后。