不禁

bù jīn bất cấm

Hán Việt: bất cấm · Pinyin: bù jīn

Tổng quan

không thể không (làm gì đó) | không kiềm được hông ngăn cản. Được phép làm. Chẳng hạn Bất cấm dạ (được đi suốt đêm). bất cấm bất cấm ☆Không ngăn cản. Được phép làm. Chẳng hạn Bất cấm dạ (được đi suốt đêm). hông cầm được, không nhịn được, bất giác: 不禁失笑 Không nhịn được cười, phì cười; 老大家看着這堆成小山的麥子,不禁眉開眼笑 Ông cụ trông thấy lúa mì chất đống thành hòn núi nhỏ, bất giác mặt mày hớn hở; 噩耗傳來,不禁潸然淚下 N…

Cấu tạo: (bất) + (cấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể không (làm gì đó) | không kiềm được hông ngăn cản. Được phép làm. Chẳng hạn Bất cấm dạ (được đi suốt đêm). bất cấm bất cấm ☆Không ngăn cản. Được phép làm. Chẳng hạn Bất cấm dạ (được đi suốt đêm). hông cầm được, không nhịn được, bất giác: 不禁失笑 Không nhịn được cười, phì…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 控制不住,禁不起。《五代史平話.晉史.卷下》:「天福六年正月,吐谷渾從晉割雁門後部屬契丹,不禁契丹貪虐,思歸中國。」《紅樓夢》第五回:「寶玉因聞得此酒清香甘冽,異乎尋常,又不禁相問。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禁不住;不由自主蜂蝶不禁花引调|不禁哑然失笑。

Eng

  • CC-CEDICT can't help (doing sth)|can't refrain from
  • Cihui can't help (doing sth); can't refrain from