不稱

bất xưng

Hán Việt: bất xưng

Tổng quan

tính không đối xứng

Cấu tạo: (bất) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính không đối xứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顯揚、不讚譽。《文選.司馬相如.封禪文》:「紛綸威蕤,湮滅而不稱者,不可勝數。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合、不符。《詩經.曹風.候人》:「彼其之子,不稱其服。」《紅樓夢》第六八回:「誰知偏不稱我的意,偏打我的嘴,半空裡又跑出個張華來告了一狀。」 2.不勝任。《史記.卷八一.廉頗藺相如列傳》:「括母因曰:『不終遣之,即有如不稱,妾得無隨坐乎?』王許諾。」