不穩

bù wěn bất ổn

Hán Việt: bất ổn · Pinyin: bù wěn

Tổng quan

không ổn định | không vững

Cấu tạo: (bất) + (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ổn định | không vững
  • Cihui bất ổn bất ổn ☆Không yên, không vững vàng, không xong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不安穩、不妥當。宋.歐陽修〈漁家傲.昨日採花花欲盡〉詞:「羅袖挹殘心不穩,羞人問,歸來剩把胭脂襯。」《文明小史》第九回:「他二人立腳不穩只好站在路旁,等候這班人退過,再圖前進。」

Eng

  • CC-CEDICT unstable|unsteady
  • Cihui unstable; unsteady