不稳

bù wěnbất ổn

Hán Việt: bất ổn · Pinyin: bù wěn

Tổng quan

bất ổn; không ổn định; chênh vênh

新华 · Tân Hoa Đại lục

不安穩、不妥當。宋.歐陽修〈漁家傲.昨日採花花欲盡〉詞:「羅袖挹殘心不穩,羞人問,歸來剩把胭脂襯。」《文明小史》第九回:「他二人立腳不穩只好站在路旁,等候這班人退過,再圖前進。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 穩 (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh, tính bất thường, tính hay thay đổi; bất ổn; không yên; không ổn định; chênh vênh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不安穩、不妥當。宋.歐陽修〈漁家傲.昨日採花花欲盡〉詞:「羅袖挹殘心不穩,羞人問,歸來剩把胭脂襯。」《文明小史》第九回:「他二人立腳不穩只好站在路旁,等候這班人退過,再圖前進。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi waywardness

Eng

  • Cihui unstable; unsteady
  • Tần suất từ unstable; unsteady

other

  • Nguồn khác Không yên, không vững vàng, không xong

Từ liên quan

Gần nghĩa

不稳定 · 不稳性 · 不稳的 · 不稳固的 · 不稳定地 · 不稳定性 · 不稳定的 · 不稳平衡