wěn ổn

Hán Việt: ổn · Pinyin: wěn

Tổng quan

ổn định vững vàng ổn thoả

穩住 · 穩健 · 穩固 · 穩坐 · 穩妥 · 穩婆 · 穩度 · 穩當

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěn
Hán Việtổn
Quảng Đôngwan2
Mân Namún
Nhật BảnODAYAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổquonx
Phản thiết烏銑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Yên ổn, ổn đáng, ổn thỏa. Như {an ổn} [安穩], {ổn định} [穩定]. {Ổn bà} [穩婆] bà đỡ, bà mụ.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ổn yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) [Eng: steady sitting]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ỏn ỏn ẻn [Eng: manneristically soft-spoken]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ón [Eng: stable, firm, solid, steady]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.固定不動搖、安全。如:「安穩」、「平穩」、「穩定」、「穩如泰山」。 2.妥當、妥貼。如:「穩當」、「十拿九穩」。 3.沉著不輕浮。如:「穩健」、「穩重」。 [動] 1.控制、使安定。如:「穩住情緒」。 2.安頓、安排。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「這兩個好無禮也!把我穩在茶坊裡,他兩個都走了,乾餓了我一日。」《孤本元明雜劇.翫江亭.第二折》:「將那先生穩在那酒店裡,我騎著風也似快馬,來到這荒郊野外。」 [副] 一定、準。如:「穩操勝算」、「甕中捉鱉,穩拿。」

Eng

  • CC-CEDICT settled; steady; stable

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤烏本切,溫上聲。【說文】蹂穀聚也。一曰安也。从禾,隱省。古通用安隱。 又【字彙補】叶烏銑切,音偃。【蘇軾·垂雲亭詩】江山雖有餘,亭榭苦難穩。登臨不得要,萬象各偃蹇。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 穏 · 㒚 · 㝧 · 䦟 · 䦷 · 𡘫 · 𡨠 · 𤯗 · 𥡷 · 文 · 稳 · 穏