不究

bất cứu

Hán Việt: bất cứu

Tổng quan

không truy xét; không truy hỏi。不追查;不仔細推求。

Cấu tạo: (bất) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không truy xét; không truy hỏi。不追查;不仔細推求。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不深入探查。《三國演義》第九回:「昔楚莊王絕纓之會,不究戲愛姬之蔣雄,後為秦兵所困,得其死力相救。」《紅樓夢》第六九回:「鳳姐聽了不信,說:『你要扯謊,我再使人打聽出來,敲你的牙。』自此,方丟過不究。」