不第
bất đệ
Hán Việt: bất đệ · Pinyin: bù dì
Tổng quan
trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến) hông đỗ, tức thi hỏng. bất đệ bất đệ ☆Không đỗ, tức thi hỏng.
Nghĩa
Việt
- Cihui trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến) hông đỗ, tức thi hỏng. bất đệ bất đệ ☆Không đỗ, tức thi hỏng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.考試不合格。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「其不第則習業如初。」《三國演義》第一回:「那張角本是個不第秀才,因入山採藥,遇一老人,碧眼童顏,手執藜杖,喚角至一洞中,以天書三卷授之。」 2.不只、不但。如:「貪吏對國家的安定不第無功,尚且有害。」
Eng
- CC-CEDICT to fail the civil service examination (in imperial China)
- Cihui to fail the civil service examination (in imperial China)