不索

bù suǒ bất tác

Hán Việt: bất tác · Pinyin: bù suǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不必要、不需要。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「功名兩字,是俺本領前程,不索賢卿憂慮。」《水滸傳》第四回:「不索哥哥說,洒家都依了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不需要;不必; 不应该。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不需要;不必。 2.不应该。