不終

bất chung

Hán Việt: bất chung

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

沒有用、毫無用處。《西遊記》第四七回:「三藏道:『雖然相貌不終,卻倒會降龍伏虎,捉怪擒妖。』」也作「不中」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 终 (chung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有用、毫無用處。《西遊記》第四七回:「三藏道:『雖然相貌不終,卻倒會降龍伏虎,捉怪擒妖。』」也作「不中」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不终天年 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举