不經

bất kinh

Hán Việt: bất kinh

Tổng quan

không lịch sự: tao nhã

Cấu tạo: (bất) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rái lẽ thường — Tội lỗi lạ lùng. bất kinh bất kinh ☆Trái lẽ thường — Tội lỗi lạ lùng.
  • Cihui không lịch sự: tao nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合於常規。《書經.大禹謨》:「與其殺不辜,寧失不經。」 2.違反常道,近乎荒誕。《史記.卷七四.孟子荀卿傳》:「其語閎大不經,必先驗小物,推而大之,至於無垠。」《紅樓夢》第一七、一八回:「俗傳係出女兒國中,云彼國此種最盛,亦荒唐不經之說罷了。」

Eng

  • Cihui 不經 ùjīng v.p. without foundation