不純
bất thuần
Hán Việt: bất thuần · Pinyin: bù chún
Tổng quan
sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity) sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness), chất bẩn, sự không trinh bạch, sự không trong trắng, tính pha trộn, tính pha tạp, (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng
Nghĩa
Việt
- Cihui sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity) sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness), chất bẩn, sự không trinh bạch, sự không trong trắng, tính pha trộn, tính pha tạp, (nghệ thuật) tính không trong sáng (v…
Eng
- Cihui 不純 ùchún s.v. impure ◆n. impurity
ja
- JMdict impure|adulterated|foul|mixed|dishonest