不经

bất kinh

Hán Việt: bất kinh

Tổng quan

không lịch sự: tao nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不合於常規。《書經.大禹謨》:「與其殺不辜,寧失不經。」 2.違反常道,近乎荒誕。《史記.卷七四.孟子荀卿傳》:「其語閎大不經,必先驗小物,推而大之,至於無垠。」《紅樓夢》第一七、一八回:「俗傳係出女兒國中,云彼國此種最盛,亦荒唐不經之說罷了。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lịch sự: tao nhã
  • Tần suất từ bất kinh/phi kinh/phầu kinh/phủ kinh: không lịch sự/tao nhã; tao nhã
  • Biên soạn v.p. without foundation

Eng

  • Cihui 不經 ùjīng v.p. without foundation
  • Tần suất từ v.p. without foundation

Từ liên quan

Gần nghĩa

不经意 · 不经济 · 不经之谈 · 不经意间 · 不经济地 · 不经济的 · 不世 · 不一