不置
bất trí
Hán Việt: bất trí · Pinyin: bù zhì
Tổng quan
không ngừng; không thôi; không dứt; luôn luôn; mãi; hoài。不停止。 讚嘆不置 khen ngợi không thôi 懊喪不置 ngao ngán mãi
Nghĩa
Việt
- Cihui không ngừng; không thôi; không dứt; luôn luôn; mãi; hoài。不停止。 讚嘆不置 khen ngợi không thôi 懊喪不置 ngao ngán mãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不停止。《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「欲卑身而下體兮,心隱惻而不置。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「足下若嬲之不置,不過欲為官得人,以益時用耳。」 2.不表示。如:「不置可否」、「不置一辭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不停止:赞叹~|懊丧~。
Eng
- Cihui 不置 bùzhì v.p. <wr.> refuse to express an opinion