不羈

bù jī bất ki

Hán Việt: bất ki · Pinyin: bù jī

Tổng quan

ngổ ngáo | không bị kiềm chế

Cấu tạo: (bất) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngổ ngáo | không bị kiềm chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不受拘束,比喻人之才識高遠、俊秀脫俗。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽列傳.鄒陽》:「今人主沉於諂諛之辭,牽於帷裳之制,使不羈之士與牛驥同皁,此鮑焦所以忿於世而不留富貴之樂也。」晉.左思〈詠史詩〉八首之三:「當世貴不羈,遭難能解紛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不受限制、拘束不羁之才|放浪不羁。

Eng

  • CC-CEDICT unruly|uninhibited
  • Cihui unruly; uninhibited

ja

  • JMdict freedom|liberty|independence