羈
ki
Hán Việt: ki · Pinyin: jī
Tổng quan
cái cương dây cương kiềm chế giam giữ lưu lại quán trọ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | ki |
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kie |
| Baxter-Sagart | kraj |
| Hán ngữ Thượng cổ | kraj |
| Phản thiết | 居宜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ràng giữ. Duy trì để cho không đến nỗi tuyệt hẳn gọi là {ki mi} [羈縻]. Kiềm chế. Như {bất ki} [不羈] không kiềm chế được. Cái dàm đầu ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : {Mạc giao ki trập tái tương xâm} [莫教羈縶再相侵] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa. Búi tóc. Lễ Kí…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬絡頭,套住馬口的嘴套。《文選.曹植.白馬篇》:「白馬飾金羈,連翩西北馳。」 2.古代小女孩的髮髻。《禮記.內則》:「翦髮為鬌,男角女羈。」 3.寄居在外的旅客。《左傳.昭公七年》:「單獻公棄親用羈。」晉.杜預.注:「羈,寄客也。」 4.姓。如漢代有羈栩。 [動] 1.繫綁、拘擊。《文選.賈誼.弔屈原文》:「使騏驥可得係而羈兮,豈云異夫犬羊。」 2.拘束、牽絆。如:「羈絆」、「羈束」、「放蕩不羈」。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「我寧游戲汙瀆之中自快,無為有國者所羈,終身不仕,以快吾志焉。」《資治通鑑.卷二四二.唐紀五十八.穆宗長慶元年》:「…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羈gū 1.一种大型鱼网。 2.高峻深邃貌。
Eng
- CC-CEDICT bridle|halter|to restrain|to detain|to lodge|inn
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:䩭【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居宜切,音羇。𦌭,或作羈。馬絆也。又馬絡也。【廣雅】勒也。【急就篇註】羈,絡頭也,謂勒之無銜者也。【禮·檀弓】如皆守社稷,則孰執羈靮以從。【左傳·僖二十四年】臣負羈絏。【註】馬羈。 又【釋名】羈,檢也,所以檢持制之也。【左傳·昭十三年】爲羈終世。 又髻也。【禮·內則】男角女羈。【註】午達曰羈。【疏】一縱一橫曰午。今女剪髮,留其頂上,縱橫各一,相交通達,故曰午達。不如兩角相對,但縱橫各一,在頂上,故曰羈。羈者,隻也。 考證:〔【禮·檀弓】如守社稷,則孰執羈靮以從。〕 謹照原文如下增皆字。〔【禮·內則】男角女羈。【疏】今女剪髮,留其頂也,縱橫各一〕 謹照原文頂也改頂上。
Thuyết Văn
𦌹或从革。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今字作羈。俗作羇。
【黄】 (hoàng) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 羇 · 覉 · 覊 · 䩭 · 𦋱 · 𦌭 · 𦌱 · 𦌹 · 𦍈 · 𦍊 · 𧠄 · 𩆺