羈
kiNôm ki
Hán Việt: ki · Pinyin: jī · Nôm: ki
Tổng quan
Tục dùng như chữ ki [羈]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | ki |
| Âm Nôm | kí |
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ràng giữ. Duy trì để cho không đến nỗi tuyệt hẳn gọi là ki mi [羈縻]. Kiềm chế. Như bất ki [不羈] không kiềm chế được. Cái dàm đầu ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : Mạc giao ki trập tái tương xâm [莫教羈縶再相侵] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa. Búi tóc. Lễ Kí [禮記] : Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki [翦髮為鬌, 男角女羈] (Nội tắc [內則]) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc. Giắt. Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người). Cũng viết là ki [羇]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bất vị ki sầu tổn cựu hào [不爲羈愁損舊豪] (Lâm cảng dạ bạc [淋港夜泊]) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm kí [Eng: halter; restrain, hold, control]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬絡頭,套住馬口的嘴套。《文選.曹植.白馬篇》:「白馬飾金羈,連翩西北馳。」 2.古代小女孩的髮髻。《禮記.內則》:「翦髮為鬌,男角女羈。」 3.寄居在外的旅客。《左傳.昭公七年》:「單獻公棄親用羈。」晉.杜預.注:「羈,寄客也。」 4.姓。如漢代有羈栩。 [動] 1.繫綁、拘擊。《文選.賈誼.弔屈原文》:「使騏驥可得係而羈兮,豈云異夫犬羊。」 2.拘束、牽絆。如:「羈絆」、「羈束」、「放蕩不羈」。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「我寧游戲汙瀆之中自快,無為有國者所羈,終身不仕,以快吾志焉。」《資治通鑑.卷二四二.唐紀五十八.穆宗長慶元年》:「進退皆言朅牽,意見悉遭蔽塞。」 3.停留。《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「妾處耳目多,不可久羈,蹈隙當復來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羈gū 1.一种大型鱼网。 2.高峻深邃貌。
Eng
- CC-CEDICT bridle, halter, to restrain, to detain, to lodge, inn
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
註詳覉字。見【篇海】。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 羇 · 覉 · 覊 · 䩭 · 𦋱 · 𦌭 · 𦌱 · 𦌹 · 𦍈 · 𦍊 · 𧠄 · 𩆺