不美

bù měi bất mĩ

Hán Việt: bất mĩ · Pinyin: bù měi

Tổng quan

không đẹp

Cấu tạo: (bất) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不漂亮。 2.不好。《文明小史》第一回:「斷不可操切從事,以致打草驚蛇,反為不美。」 3.不稱心、不高興。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「倪太守把些布帛賞與眾人,各各歡喜,只有那倪善繼心中不美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不虚饰; 不称心;不满意; 不好;不妙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不虚饰。 2.不称心;不满意。 3.不好;不妙。