不職

bù zhí bất chức

Hán Việt: bất chức · Pinyin: bù zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông làm tròn phận sự. bất chức bất chức ☆Không làm tròn phận sự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能淺短,無法勝任職責。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「坐罷軟不勝任者,不謂罷軟,曰:『下官不職』。」《儒林外史》第二四回:「這日叫幕客敘了揭帖稿,取來燈下自己細看:『為特參昏庸不職之縣令以肅官方事。』」