不臣

bất thần

Hán Việt: bất thần

Tổng quan

hông làm tròn bổn phận bề tôi. bất thần bất thần ☆Không làm tròn bổn phận bề tôi. không phù hợp quy tắc; không phù hợp khuôn phép。舊指言行不符合臣子的規矩。

Cấu tạo: (bất) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông làm tròn bổn phận bề tôi. bất thần bất thần ☆Không làm tròn bổn phận bề tôi. không phù hợp quy tắc; không phù hợp khuôn phép。舊指言行不符合臣子的規矩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人臣不守臣道。如:「好好的一個國家,落得君不君、臣不臣的,哪有強盛的可能。」《論語.顏淵》:「公曰:『善哉!信如君不君、臣不臣、父不父、子不子,雖有粟,吾得而食諸?』」《三國演義》第一三回:「郭汜不臣,監禁公卿,欲劫陛下,非臣則駕被擄矣。」 2.不稱臣屈服。漢.桓寬《鹽鐵論.夲議》:「匈奴背叛不臣,數為暴於邊鄙。」《新唐書.卷一○○.列傳.裴矩》:「今乃不臣,先帝疾之,欲討之久矣。」 3.不以臣禮相待。表示恭敬。《禮記.學記》:「故君之所不臣於其臣者二,當其為尸則弗臣也。」

ja

  • JMdict disloyalty|unfaithfulness